Đường dây nóng cáp quang và truyền hình Viettel chi nhánh Bình Dương 0972.500.033

 

 KHUYẾN MÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIETTEL BÌNH DƯƠNG

 

A. CÁC GÓI CƯỚC INTERNET VIETTEL DÀNH CHO GIA ĐÌNH VÀ DOANH NGHIỆP CÓ NHU CẦU DÙNG MẠNG BÌNH THƯỜNG

A1. Các gói cước cơ bản

Gói cước Tốc độ Thuê bao trọn gói(Đã bao gồm VAT) Số lượng máy
FAST 15 15 Mbps 165.000đ/tháng 2 - 5
FAST 20 20 Mbps 180.000đ/tháng 3 - 6
FAST 25 25 Mbps 200.000đ/tháng 4 - 8
FAST 30 30 Mbps 220.000đ/tháng 5 - 10
FAST 35 35 Mbps 250.000đ/tháng 6 - 12
FAST 40 40 Mbps 350.000đ/tháng 7 - 15

BBG Cáp quang FTTH cho gia đình và DN nhỏ.

A2. Các phương án trả trước cước

Phương án lựa chọn Khuyến mại được hưởng
Đóng trước cước 6 tháng Tặng 1 tháng cước

Miễn phí lắp đặt

Trang bị modem Wifi và Thiết bị truyền hình

Ký hợp đồng tại nhà miễn phí

Đóng trước cước 12 tháng 

Tặng 2 tháng cước
Đóng trước cước 18 tháng Tặng 3 tháng cước

Các phương án đóng trước cước.

B. CÁC GÓI CƯỚC COMBO (BAO GỒM INTERNET CÁP QUANG TỐC ĐỘ CAO VÀ TRUYỀN HÌNH SỐ SIÊU NÉT)

B1. Các gói cước cơ bản

Gói cước Tốc độ Thuê bao trọn gói(Đã bao gồm VAT)
FAST 15S Gói Fast 15 (10Mbps) + THS(Flexi) 215.000đ/tháng
FAST 20S Gói Fast 20 (10Mbps) + THS(Flexi) 230.000đ/tháng
FAST 25S Gói Fast 25 (10Mbps) + THS(Flexi) 250.000đ/tháng
FAST 30S Gói Fast 30 (10Mbps) + THS(Flexi) 270.000đ/tháng
FAST 35S Gói Fast 35 (10Mbps) + THS(Flexi) 300.000đ/tháng
FAST 40S Gói Fast 40 (10Mbps) + THS(Flexi) 400.000đ/tháng

Các gói cước combo internet và truyền hình số.

B2. Các phương án trả trước cước

Phương án lựa chọn Khuyến mại được hưởng
Đóng trước cước 6 tháng Tặng 1 tháng cước

Miễn phí lắp đặt

Trang bị Modem Wifi và Thiết bị truyền hình

Ký hợp đồng tại nhà miễn phí

Đóng trước cước 12 tháng Tặng 2 tháng cước
Đóng trước cước 18 tháng Tặng 3 tháng cước

Các phương án đóng trước cước

C. CÁC GÓI CƯỚC INTERNET VIETTEL DÀNH CHO CƠ QUAN TỔ CHỨC DOANH NGHIỆP CÓ NHU CẦU DÙNG MẠNG NHIỀU

C1. Các gói cước cơ bản

Gói cước Băng thông Thuê bao trọn gói (Đã bao gồm VAT)
Trong nước Quốc tế
FAST 40 Plus 40 Mbps 512 Kbps 440.000đ/tháng
FAST 50 50 Mbps 784 Kbps 660.000đ/tháng
FAST 60 60 Mbps 1 Mbps 880.000đ/tháng
FAST 60 Plus 60 Mbps 2 Mbps 1.400.000đ/tháng
FAST 80 80 Mbps 1.5 Mbps 2.200.000đ/tháng
FAST 80 Plus 80 Mbps 3 Mbps 3.300.000đ/tháng
FAST 100 100 Mbps 2 Mbps 4.400.000đ/tháng
FAST 100 Plus 100 Mbps 3 Mbps 6.600.000đ/tháng
FAST 120 120 Mbps 3 Mbps 9.900.0000đ/tháng

Lưu ý:

  1. Tốc độ quốc tế là tốc độ cam kết tối thiểu.
  2. Đối với gói từ Fast 80 Plus trở xuống trang bị 1IP tĩnh.
  3. Đối với gói Fast 100 và Fast 100 Plus trang bị 4 IP tĩnh.
  4. Đối với gói Fast 120 trang bị 8 IP tĩnh.
  5. Các gói cước này áp dụng cho cả cá nhân và công ty.

BBG Cáp quang FTTH doanh nghiệp.

C2. Các phương án trả trước cước

Phương án lựa chọn Khuyến mại được hưởng
Đóng trước cước 6 tháng Tặng 1 tháng cước

Miễn phí lắp đặt

Trang bị Modem Wifi

Ký hợp đồng tại nhà miễn phí

Đóng trước cước 12 tháng Tặng 2 tháng cước
Đóng trước cước 18 tháng Tặng 3 tháng cước

Các phương án đóng trước cước FTTH DN.

E. THỦ TỤC CẦN CHUẨN BỊ:

*** Đối với cá nhân: Chuẩn bị khoản tiền theo phương án lựa chọn, chứng minh thư hoặc hộ chiếu để nhân viên kinh doanh đối chiếu và viết tên chủ hợp đồng.

*** Đối với cơ quan và tổ chức: Chuẩn bị khoản tiền theo phương án lựa chọn, chứng minh thư hoặc hộ chiếu người đại diện ký hợp đồng, giấy phép kinh doanh Photo hoặc bản gốc để nhân viên kinh doanh đối chiếu và viết tên chủ hợp đồng. Con dấu của và chữ ký người đại diện để đóng dấu vào hợp đồng

F. QUY TRÌNH LẮP ĐẶT MẠNG VIETTEL

   Quy trình lắp đặt sau đây áp dụng cho khách hàng hòa mạng các dịch vụ CĐBR (Cố định băng rộng) như: Internet cáp quang, truyền hình số, điện thoại cố định,….

quy_trnh_lp_mng_viettel

Mọi chi tiết xin liên hệ : 0972.500.033

Viettel Bình Dương rất hân hạnh được phục vụ quý khách hàng!

Fanpage
Thống kê truy cập
  • 1
  • 14
  • 16
  • 537
  • 1074
  • 1207
  • 1207

0972500033